Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rã”
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh ~ *rah ~ *raah/|rơi, rụng}}{{cog|{{list|{{w||[[dỡ]]}}|{{w||[[rữa]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រើ|/rəə/}}|hạ xuống}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រុះ|/ruh/}}|phá hủy}}|{{w|Mon|{{rubyM|ရိုဟ်|/rɜ̀h/}}|phá hủy}}|{{w|Mon|{{rubyM|တြး|/kərah/}}|phân tán}}|{{w|Katu|/rəh/|phá hủy}} (An Điềm)|{{w|Khmu|/rɨː/|rữa}} (Cuang)|{{w|Stieng|/ruh, aruh/|rời ra}}}}}}|{{w|Bahnar|/prah/}}|{{w|Halang|tơprah}}|{{w|Laven|/brʌːh/}}|{{w|Mnong|rah}}|{{w|Stieng|/rah/}}|{{w|Khasi|pra}}|{{w|Tampuan|/taprah/}} (C)|{{w|Kui|/phrɑ̤ːh/}} rời ra, tan ra từng mảnh; {{chuyển}} mệt mỏi như thể chân tay rời ra; {{chuyển}} giải tán, chấm dứt hoạt động; {{chuyển}} tan biến đi, hết tác dụng; {{chuyển}} tan băng đá | # {{w|proto-mon-khmer|/*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh ~ *rah ~ *raah/|rơi, rụng}}{{cog|{{list|{{w||[[dỡ]]}}|{{w||[[rữa]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រើ|/rəə/}}|hạ xuống}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រុះ|/ruh/}}|phá hủy}}|{{w|Mon|{{rubyM|ရိုဟ်|/rɜ̀h/}}|phá hủy}}|{{w|Mon|{{rubyM|တြး|/kərah/}}|phân tán}}|{{w|Katu|/rəh/|phá hủy}} (An Điềm)|{{w|Khmu|/rɨː/|rữa}} (Cuang)|{{w|Stieng|/ruh, aruh/|rời ra}}}}}}|{{w|Bahnar|/prah/}}|{{w|Halang|tơprah}}|{{w|Laven|/brʌːh/}}|{{w|Mnong|rah}}|{{w|Stieng|/rah/}}|{{w|Khasi|pra}}|{{w|Tampuan|/taprah/}} (C)|{{w|Kui|/phrɑ̤ːh/}} rời ra, tan ra từng mảnh; {{chuyển}} mệt mỏi như thể chân tay rời ra; {{chuyển}} giải tán, chấm dứt hoạt động; {{chuyển}} tan biến đi, hết tác dụng; {{chuyển}} tan băng đá | ||
#: phân rã | #: phân '''rã''' | ||
#: rã nát | #: '''rã''' [[nát]] | ||
#: nói rã bọt mép | #: nói '''rã''' [[bọt]] mép | ||
#: rệu rã | #: rệu '''rã''' | ||
#: mỏi rã rời | #: [[mỏi]] '''rã''' [[rời]] | ||
#: mệt rã người | #: [[mệt]] '''rã''' [[người]] | ||
#: đói rã họng | #: đói '''rã''' [[họng]] | ||
#: rã đám | #: '''rã''' đám | ||
#: tan rã | #: [[tan]] '''rã''' | ||
#: rã cuộc vui | #: '''rã''' cuộc [[vui]] | ||
#: rã rượu | #: '''rã''' [[rượu]] | ||
#: rã cồn | #: '''rã''' [[cồn]] | ||
#: rã băng | #: '''rã''' [[băng]] | ||
#: rã đông | #: '''rã''' [[đông]] | ||
{{cogs}} | {{cogs}} |
Phiên bản lúc 16:13, ngày 22 tháng 8 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh ~ *rah ~ *raah/ ("rơi, rụng")[cg1]|(Ba Na) /prah/|(Hà Lăng) tơprah|(Jru') /brʌːh/|(M'Nông) rah|(Stiêng) /rah/|(Khasi) pra|(Tampuan) /taprah/ (C)|(Kui) /phrɑ̤ːh/ rời ra, tan ra từng mảnh; (nghĩa chuyển) mệt mỏi như thể chân tay rời ra; (nghĩa chuyển) giải tán, chấm dứt hoạt động; (nghĩa chuyển) tan biến đi, hết tác dụng; (nghĩa chuyển) tan băng đá