Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Còi
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:36, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*t-kɔːj/
("sừng")
[cg1]
(cũ)
tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
còi
mục
đồng
thổi
còi
thu quân
còi
bóng
đá
tiếng
còi
tàu
bấm
còi
inh ỏi
(
Quảng Đông
)
臞
(
cù
)
/keoi
4
/
gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
còi
cọc
còi
xương
bụi
tre
còi
lợn
còi
Còi kim loại
Tranh vẽ ngựa còi
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/təkɔːj¹/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/təkɔːj¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/təkɒːj/
(Bro)
(
Thavưng
)
/təkɔːj¹/
(
Khmer
)
កុយ
(
/koj/
)
(
Bố Lưu
)
/kau⁵⁵/
(
Bru
)
/takɒːj/
(
Bru
)
/takɑɑj/
(Sô)
(
Cơ Tu
)
/takɔɔj/
(
Pa Kô
)
tancoi
(
Tà Ôi
)
/taŋkɔɔj/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/taŋkɔɔ̰j/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/təŋkɔɔj/
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Còi
Thêm đề tài