Bước tới nội dung

Dầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:08, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (du) /jɨu/ [a] &nbsp(Proto-Vietic) /*-tuː [1]/ [cg1] chất lỏng nhờn, không tan trong nước, ép ra từ thực vật hoặc đào lên từ dưới đất; (nghĩa chuyển) các loài cây thân gỗ thuộc họ Dipterocarpaceae, gỗ có chất thơm có thể chiết thành tinh dầu; (cũng) (Bắc Trung Bộ)
    dầu hỏa
    dầu nhớt
    thêm dầu vào lửa
    dầu gió
    dầu
    dầu đậu nành
    gai dầu
    gỗ dầu
    dầu rái
    dầu nước
Tập tin:Many types of Oils.jpg
Các loại dầu ăn

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /jau4/Tập tin:Yue-油.mp3.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.