Thở
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*tʰəh [1]/ [cg1] hít không khí vào để lấy dưỡng khí rồi đẩy ra; (nghĩa chuyển) nói những lời không hay
Tập tin:Fire breathing 2 Luc Viatour.jpg Thở ra lửa Tập tin:Respirator icu.JPG Máy thở
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.