Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
Đóng mở mục lục
Chầu
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
朝
(
triều
)
/*t<r>aw/
đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó
sân
chầu
chầu
trời
buổi
chầu
sớm
rồng
chầu
mặt
nguyệt
long hổ
chầu
huyệt
tứ linh rồng
chầu
(
Hán thượng cổ
)
潮
(
triều
)
/*[N]-t<r>aw/
(cũ)
buổi, dịp
[a]
 
;
(nghĩa chuyển)
bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí
Chầu
rày em đã có
đôi
Anh
về
chốn cũ lần hồi
làm
ăn
chầu
nhậu
đãi
một
chầu
bia
Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng
Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội
Chú thích
^
xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ
chiều
Thể loại
:
Hán
Hán thượng cổ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Chầu
Thêm đề tài