Bước tới nội dung

Mồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:30, ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (mạnh) /mˠæŋH/ ("mới, đầu") [a] &nbsp mười ngày đầu của tháng
    ai đi ngược về xuôi
    Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba
  2. (Proto-Vietic) /*k-poːŋ/ [cg1] phần thịt mềm, nhẵn nhụi mọc trên đỉnh đầu của một số loài chim và gà
    mồng
    mồng trĩ
    mồng
    mồng dâu
Tập tin:Rooster and Hen 01.jpg
Mồng gà trống và gà mái

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Tương) /mong4/.

Từ cùng gốc

  1. ^