Đanh
- (Hán thượng cổ)
/*teːŋ/ đinh, vật bằng kim loại, một đầu nhọn, một đầu bẹt, dùng để đóng cố định vào bề mặt để treo hoặc kết nối vai tấm vật liệu; (nghĩa chuyển) rắn chắc; (nghĩa chuyển) âm thanh gọn và vang; (nghĩa chuyển) vẻ mặt lạnh lùng, không biểu cảm釘 釘 - (Khmer)
tóc rối và xoắn lại thành một nùi lớn không gỡ ra được, thường được cho là có yếu tố tâm linhកណ្ដាញ់ កណ្ដាញ់ - (Pháp)
da của loài hươu Dama dama, dùng để làm giàydaim daim