Thảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ)
    (thế)
    /tshejH/
    (cũ) tất cả; (cũng) thẩy
    tất cả thức ăn thảy đều thịt, thì ta cho phép bỏ hết thịt ra

    hết thảy
    tất thảy
    nhất thảy
    cả thảy
    thảy tề tựu đông đủ