Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''chò''' [[chỉ]]
#: '''chò''' [[chỉ]]
#: '''chò''' [[đen]]
#: '''chò''' [[đen]]
#: '''chò''' [[nâu]]
#: '''chò''' nâu
#: '''chò''' [[lao]]
#: '''chò''' [[lao]]
#: '''chò''' [[trai]]
#: '''chò''' [[trai]]

Bản mới nhất lúc 08:24, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟhooʔ [1]/ ("cây, gỗ")[?][?] [cg1] [a] &nbsp một số loài cây thân gỗ thuộc họ Dipterocarpaceae, đặc biệt là chi Parashorea, có đặc điểm chung là quả hình cầu, có hai hay nhiều cánh, khi rụng xuống sẽ xoay tròn như chong chóng và rơi là đà trên không
    chò chỉ
    chò đen
    chò nâu
    chò lao
    chò trai
  2. (Khách Gia) 座(tọa) /chho/ ("giá, đế") [b] &nbsp (Nam Bộ) vật dụng bằng gỗ, thường được điêu khắc và trang trí cầu kì, có dạng ba chân gỗ giống nhau ghép lại một trục ở giữa, dùng để đặt đĩa hoặc khay hoa quả lên trên nhằm tôn lên cao hơn các đồ vật khác trên ban thờ
    cái chò chưng chuối
    chân chò
    xây chò
Quả chò

Chú thích

  1. ^ Trường hợp chuyển từ nghĩa cây, gỗ sang thành tên riêng có thể so sánh với gỗ và gụ.
  2. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zo6/ và (Phúc Kiến) /chō/.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ឈើ(/cʰəə/) ("cây, gỗ")
      • (Môn) ဆု(/chuˀ/) ("cây, gỗ")
      • (Chơ Ro) /chəː/ ("cây, gỗ")
      • (Stiêng) /cɯː/ ("cây, gỗ")
      • (Teressa) /chioː/ ("cây, gỗ")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF