Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đăm đăm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|眈眈|đam đam}} {{nobr|/dʌm dʌm/}}|}} (nhìn) chăm chú vào một phía nào đó
# {{etym|hán trung|{{ruby|眈眈|đam đam}} {{nb|/dʌm dʌm/}}|}} nhìn chăm chú vào một phía nào đó
#: [[nhìn]] '''đăm đăm''' [[về]] phía xa
#: [[nhìn]] '''đăm đăm''' [[về]] phía xa
#: [[mặt]] [[khó]] '''đăm đăm'''
#: [[mặt]] [[khó]] '''đăm đăm'''
#: {{br}}
#: {{68|[[Chàng]] [[về]] thiếp [[nhớ]] '''đăm đăm'''|[[Giường]] [[trên]] chiếu [[dưới]] [[ai]] [[nằm]] [[đêm]] nay}}
#: {{68|[[Chàng]] [[về]] thiếp [[nhớ]] '''đăm đăm'''|[[Giường]] [[trên]] chiếu [[dưới]] [[ai]] [[nằm]] [[đêm]] nay}}

Bản mới nhất lúc 00:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (đam)(đam) /dʌm dʌm/ nhìn chăm chú vào một phía nào đó
    nhìn đăm đăm về phía xa
    mặt khó đăm đăm
    Chàng về thiếp nhớ đăm đăm
    Giường trên chiếu dưới ai nằm đêm nay