Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Be”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*bii/}}|bình, lọ|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဗဳ|/ | # {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*bii/}}|bình, lọ|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဗဳ|/pì/}}}}|{{w|Pacoh|be}}|{{w|Sedang|/həbɛ̰/|}}}}}} bình nhỏ bằng sành hoặc sứ, cổ cao, miệng nhỏ, đáy phình ra, dùng để đựng rượu | ||
#: be rượu | #: '''be''' [[rượu]] | ||
#: Rượu ngon chẳng quản be sành | #: [[Rượu]] [[ngon]] chẳng quản '''be''' [[sành]] | ||
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*biih/}}|bờ, mép|entry=2}}{{cog|{{list|{{w|| | # {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*biih/}}|bờ, mép|entry=2}}{{cog|{{list|{{w||bờ}}|{{w|Stieng|/bər/}} (Bù Lơ)|{{w|Tarieng|/piːs/}}|{{w|Bru|/pɯ̤h/|bờ sông}}|{{w|Bru|/mpɛːr/|bờ vực, bờ nước}}|{{w|Ta'Oi|/mpih ~ mpɨh/}} (Ngeq)|{{w|Nyaheun|/pɨh/}}|{{w|Laven|/pɨh/}}|{{w|Laven|/bi̤ər/}} (Juk)|{{w|Lavi|/tapiər/}}}}}} đắp bùn đất lên để tạo thành bờ; {{chuyển}} lấy tay dựng quanh miệng vật đong hoặc vật chứa để đựng cho nhiều; mạn thuyền; {{chuyển}} di chuyển men theo bờ nước | ||
#: đắp đập be bờ | #: [[đắp]] [[đập]] '''be''' bờ | ||
#: lấy ván ép be lại | #: [[lấy]] [[ván]] [[ép]] '''be''' [[lại]] | ||
#: be miệng đấu | #: '''be''' [[miệng]] đấu | ||
#: đong bình thường, không được be đâu | #: đong bình thường, không [[được]] '''be''' đâu | ||
#: ngồi dựa be thuyền | #: [[ngồi]] [[dựa]] '''be''' thuyền | ||
#: cửa be thuyền | #: [[cửa]] '''be''' thuyền | ||
#: thuyền be theo bờ sông | #: thuyền '''be''' theo bờ [[sông]] | ||
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|beige|/bɛʒ/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-Poslovitch-beige.wav}}||entry=3}} màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|beige|/bɛʒ/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-Poslovitch-beige.wav}}||entry=3}} màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát | ||
#: màu be | #: [[màu]] '''be''' | ||
#: vải be | #: [[vải]] '''be''' | ||
#: sơn tường be | #: [[sơn]] tường '''be''' | ||
{{gal|2|Pilgrim flask from Vietnam, 14th-15th century, stoneware with blue underglaze, HAA.JPG|Be sứ đựng rượu (khoảng thế kỉ 15)|Beige Chromography.jpg|Các sắc thái của màu be}} | {{gal|2|Pilgrim flask from Vietnam, 14th-15th century, stoneware with blue underglaze, HAA.JPG|Be sứ đựng rượu (khoảng thế kỉ 15)|Beige Chromography.jpg|Các sắc thái của màu be}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Bản mới nhất lúc 16:50, ngày 27 tháng 10 năm 2026
- (Proto-Mon-Khmer) /*bii/[?][?] ("bình, lọ") [cg1] bình nhỏ bằng sành hoặc sứ, cổ cao, miệng nhỏ, đáy phình ra, dùng để đựng rượu
- (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] ("bờ, mép") [cg2] đắp bùn đất lên để tạo thành bờ; (nghĩa chuyển) lấy tay dựng quanh miệng vật đong hoặc vật chứa để đựng cho nhiều; mạn thuyền; (nghĩa chuyển) di chuyển men theo bờ nước
- (Pháp)
beige màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát
