Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đáy”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán trung|{{ruby|底|để}} {{nb|/tej{{s|X}}{{ref|baxtersagart}}/}}|}} chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; {{chuyển}} cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; {{chuyển}} lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh | # {{etym|hán trung|{{ruby|底|để}} {{nb|/tej{{s|X}}{{ref|baxtersagart}}/}}|}} chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; {{chuyển}} cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; {{chuyển}} lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh | ||
#: đáy chậu | #: '''đáy''' chậu | ||
#: đáy chai | #: '''đáy''' chai | ||
#: ếch ngồi đáy giếng | #: [[ếch]] [[ngồi]] '''đáy''' [[giếng]] | ||
#: mò kim đáy bể | #: [[mò]] [[kim]] '''đáy''' [[bể]] | ||
#: sóng ở đáy sông | #: sóng [[ở]] '''đáy''' [[sông]] | ||
#: chìm xuống đáy nước | #: [[chìm]] [[xuống]] '''đáy''' [[nước]] | ||
#: cạnh đáy tam giác cân | #: [[cạnh]] '''đáy''' [[tam]] giác cân | ||
#: đáy lớn đáy bé | #: '''đáy''' [[lớn]] '''đáy''' [[bé]] | ||
#: mặt đáy hình chóp | #: [[mặt]] '''đáy''' hình chóp | ||
#: nghề đóng đáy | #: [[nghề]] [[đóng]] '''đáy''' | ||
#: lưới đáy | #: [[lưới]] '''đáy''' | ||
#: thả đáy | #: [[thả]] '''đáy''' | ||
{{gal|2|Cucayo en caldero Barranquilla.jpg|Cơm cháy đáy nồi|Gulf of Mexico shipwreck bow 2019.png|Thuyền chìm dưới đáy đại dương}} | {{gal|2|Cucayo en caldero Barranquilla.jpg|Cơm cháy đáy nồi|Gulf of Mexico shipwreck bow 2019.png|Thuyền chìm dưới đáy đại dương}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 08:20, ngày 28 tháng 10 năm 2026
- (Hán trung cổ)
底 /tejX [1]/ chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; (nghĩa chuyển) cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; (nghĩa chuyển) lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh

