Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gam”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|gramme|}} đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|gramme|/ɡɹæm/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-gramme.wav}}||entry=1}} đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam
#: mua mấy '''gam''' hóa chất
#: [[mua]] [[mấy]] '''gam''' hóa chất
#: nặng vài '''gam'''
#: [[nặng]] [[vài]] '''gam'''
# {{w|pháp|gamme|}} âm giai, một dãy các nốt nhạc xếp theo thứ tự tăng dần trong một quãng tám; dải màu có cùng đặc điểm tương tự nhau
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|gamme|/ɡam/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-gamme.wav}}||entry=2}} âm giai, một dãy các nốt nhạc xếp theo thứ tự tăng dần trong một quãng tám; dải màu có cùng đặc điểm tương tự nhau
#: '''gam''' đô trưởng
#: '''gam''' [[đô]] trưởng
#: '''gam''' son thứ
#: '''gam''' [[son]] thứ
#: '''gam''' màu tối
#: '''gam''' [[màu]] [[tối]]
#: '''gam''' màu sáng
#: '''gam''' [[màu]] [[sáng]]
#: '''gam''' màu lạnh
#: '''gam''' [[màu]] [[lạnh]]
{{gal|3|Um a 100 gramas.JPG|Các quả cân từ 1g đến 100g|Roman numeral analysis major, natural minor, harmonic minor, melodic minor.png|Một số gam nhạc|Cie Chart with sRGB gamut by spigget.png|Gam màu}}
{{gal|3|Um a 100 gramas.JPG|Các quả cân từ 1g đến 100g|Roman numeral analysis major, natural minor, harmonic minor, melodic minor.png|Một số gam nhạc|Cie Chart with sRGB gamut by spigget.png|Gam màu}}

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) gramme(/ɡɹæm/) đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam
    mua mấy gam hóa chất
    nặng vài gam
  2. (Pháp) gamme(/ɡam/) âm giai, một dãy các nốt nhạc xếp theo thứ tự tăng dần trong một quãng tám; dải màu có cùng đặc điểm tương tự nhau
    gam đô trưởng
    gam son thứ
    gam màu tối
    gam màu sáng
    gam màu lạnh
  • Các quả cân từ 1g đến 100g
  • Một số gam nhạc
  • Gam màu