Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tua”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|鬚|tu}} {{nb|/sɨo/}}|râu}} nhiều sợi dài mọc dọc theo mép của một vật
# {{etym|hán trung|{{ruby|鬚|tu}} {{nb|/sɨo/}}|râu|entry=1}} nhiều sợi dài mọc dọc theo mép của một vật
#: [[khăn]] '''tua'''
#: [[khăn]] '''tua'''
#: '''tua''' [[nón]]
#: '''tua''' [[nón]]
#: '''tua''' rua
#: '''tua''' rua
#: {{br}}
#: {{68|[[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]|[[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng}}
#: [[Năm]] thương [[cổ]] yếm đeo [[bùa]]
# {{etym|hán trung|{{ruby|須|tu}} {{nb|/sɨo/}}||entry=2}} nên, hãy, phải
#: [[Sáu]] thương [[nón]] thượng quai '''tua''' dịu dàng
#: '''tua''' [[giữ]] gìn [[sức]] khoẻ
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|tour|/tuʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-tour.wav|20px]]|}} chuyến đi tham quan; vòng quay của động cơ mỗi phút
#: [[đi]] xa, '''tua''' cẩn thận
#: thân có, ắt danh '''tua''' [[phải]] [[có]]
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|tour|/tuʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-tour.wav}}||entry=3}} chuyến đi tham quan; vòng quay của động cơ mỗi phút
#: [[đi]] '''tua'''
#: [[đi]] '''tua'''
#: [[chạy]] '''tua'''
#: [[chạy]] '''tua'''
#: [[vòng]] '''tua''' máy
#: [[vòng]] '''tua''' [[máy]]
#: chỉnh [[vòng]] '''tua''' [[ô tô]]
#: chỉnh [[vòng]] '''tua''' [[ô tô]]
{{gal|2|Nón quai thao.jpg|Nón quai thao với hai chùm tua hai bên quai nón|Tachometer 2011 honda civic.jpg|Đồng hồ đo vòng tua ô tô}}
{{gal|2|Nón quai thao.jpg|Nón quai thao với hai chùm tua hai bên quai nón|Tachometer 2011 honda civic.jpg|Đồng hồ đo vòng tua ô tô}}

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tu) /sɨo/ ("râu") nhiều sợi dài mọc dọc theo mép của một vật
    khăn tua
    tua nón
    tua rua
    Năm thương cổ yếm đeo bùa
    Sáu thương nón thượng quai tua dịu dàng
  2. (Hán trung cổ) (tu) /sɨo/ nên, hãy, phải
    tua giữ gìn sức khoẻ
    đi xa, tua cẩn thận
    thân có, ắt danh tua phải
  3. (Pháp) tour(/tuʁ/) chuyến đi tham quan; vòng quay của động cơ mỗi phút
    đi tua
    chạy tua
    vòng tua máy
    chỉnh vòng tua ô tô
  • Nón quai thao với hai chùm tua hai bên quai nón
  • Đồng hồ đo vòng tua ô tô