Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhỡ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|việt trung|mlở|}} làm điều không hay do sơ suất; để qua đi một cách đáng tiếc; {{chuyển}} đề phòng điều không hay xảy ra; {{chuyển}} giữa chừng, chưa xong, chưa hết; {{cũng|[[lỡ]]}}
# {{etym|{{việt|1651}}|mlở|}} làm điều không hay do sơ suất; để qua đi một cách đáng tiếc; {{chuyển}} đề phòng điều không hay xảy ra; {{chuyển}} giữa chừng, chưa xong, chưa hết; {{cũng|[[lỡ]]}}
#: [[nhầm]] '''nhỡ'''
#: [[nhầm]] '''nhỡ'''
#: '''nhỡ''' [[tay]]
#: '''nhỡ''' [[tay]]

Bản mới nhất lúc 23:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) mlở làm điều không hay do sơ suất; để qua đi một cách đáng tiếc; (nghĩa chuyển) đề phòng điều không hay xảy ra; (nghĩa chuyển) giữa chừng, chưa xong, chưa hết; (cũng) lỡ
    nhầm nhỡ
    nhỡ tay
    nhỡ lời
    nhỡ dại
    bỏ nhỡ
    nhỡ tàu
    nhỡ
    quá lứa nhỡ thì
    nhỡ đâu
    nếu nhỡ
    nhỡ chẳng may hỏng
    nhỡ một mai
    nhỡ dở
    nhỡ cỡ
    nhỡ làng
    nhỡ độ đường