Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buồng”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 4: | Dòng 4: | ||
# {{w|Hán trung|{{ruby|房|phòng}} {{nb|/bʉɐŋ/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buồng}} {{ruby|蓬|bồng}} {{nb|/buwng/}}}} → {{w|{{việt|1651}}|buầng, buồng|}} phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo | # {{w|Hán trung|{{ruby|房|phòng}} {{nb|/bʉɐŋ/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buồng}} {{ruby|蓬|bồng}} {{nb|/buwng/}}}} → {{w|{{việt|1651}}|buầng, buồng|}} phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo | ||
#: '''buồng''' [[ngủ]] | #: '''buồng''' [[ngủ]] | ||
#: {{68|[[Nhà]] [[anh]] [[chỉ]] [[có]] [[một]] gian,|Nửa thì [[làm]] bếp, nửa [[toan]] [[làm]] '''buồng'''.}} | #: {{68|[[Nhà]] [[anh]] [[chỉ]] [[có]] [[một]] gian,|Nửa thì [[làm]] bếp, nửa [[toan]] [[làm]] '''buồng'''.}} | ||
{{gal|2|Banana bunch in a banana farm at Chinawal.jpg|Buồng chuối|House model and water well, Terra cotta, 1st - 3rd century (Thanh Hóa province) at room 3 Period of the struggle for independence of the Museum of Vietnamese History.JPG|Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt}} | {{gal|2|Banana bunch in a banana farm at Chinawal.jpg|Buồng chuối|House model and water well, Terra cotta, 1st - 3rd century (Thanh Hóa province) at room 3 Period of the struggle for independence of the Museum of Vietnamese History.JPG|Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt}} | ||
Phiên bản lúc 19:21, ngày 23 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*bɔːŋ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) buầng, buồng chùm nhiều quả chung một cuống
- (Hán trung cổ)
房 /bʉɐŋ/ [a] → (Việt trung đại - 1651) buầng, buồng phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của buồng bằng chữ

蓬 /buwng/.
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

