Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xúp lê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|sifflet|}} hoặc {{w||siffler|}} {{cũ}} còi hơi nước trên tàu hỏa hoặc tàu thủy; {{cũng|xíp lê}}
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|sifflet|/si.flɛ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-sifflet.wav|20px]]|}} hoặc {{w||{{rubyS|nozoom=1|siffler|/si.fle/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-siffler.wav|20px]]|}} {{cũ}} còi hơi nước trên tàu hỏa hoặc tàu thủy; {{cũng|xíp lê}}
#: [[Mười]] [[giờ]] [[tàu]] [[lại]] Bến thành
#: [[Mười]] [[giờ]] [[tàu]] [[lại]] Bến thành
#: '''Xúp lê''' vội [[thổi]] bộ hành lao [[xao]]
#: '''Xúp lê''' vội [[thổi]] bộ hành lao [[xao]]

Bản mới nhất lúc 01:34, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Pháp)
    sifflet sifflet
    (/si.flɛ/)
    hoặc
    siffler siffler
    (/si.fle/)
    (cũ) còi hơi nước trên tàu hỏa hoặc tàu thủy; (cũng) xíp lê
    Mười giờ tàu lại Bến thành
    Xúp lê vội thổi bộ hành lao xao

    Xúp lê một còn mong còn ước
    Xúp lê hai còn đợi còn chờ
    Xúp lê ba tàu ra khỏi bến
    Biết bao giờ cho phụng gần loan
Còi xúp lê