Bước tới nội dung

Gam

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:55, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) gramme(/ɡɹæm/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-gramme.wav đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam
    mua mấy gam hóa chất
    nặng vài gam
  2. (Pháp) gamme(/ɡam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-gamme.wav âm giai, một dãy các nốt nhạc xếp theo thứ tự tăng dần trong một quãng tám; dải màu có cùng đặc điểm tương tự nhau
    gam đô trưởng
    gam son thứ
    gam màu tối
    gam màu sáng
    gam màu lạnh