Bước tới nội dung

Đống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (đổng) /*toːŋʔ/ ("ụ kiến") chỗ đất nổi cao hơn xung quanh; (nghĩa chuyển) một khối gồm nhiều vật chồng lên nhau; (nghĩa chuyển) nhiều, có lượng lớn
    đống mối
    đống
    ông đống (mồ mả ven đường)
    đống than
    đống rơm
    chồng đống
    hàng đống chuyện
    công việc cả đống
  • Đống mối
  • Đống rơm