Bước tới nội dung

Khứa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:56, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cứ) /kɨʌH/ cắt nhanh bằng cạnh sắc
    khứa nhẹ lên cây để đánh dấu
  2. (Triều Châu) (cừ) /kʰɯ5/ đại từ ngôi thứ ba số ít (anh ta, cô ta, nó,…)
    mấy khứa kia tìm ai thế?

Xem thêm