Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
Đóng mở mục lục
Nhìn
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Hán trung cổ
)
認
認
(
)
/ȵiɪn
H
/
[a]
xem xét, biết rõ;
(nghĩa chuyển)
dùng mắt để nhận biết;
(nghĩa chuyển)
để mắt tới;
(nghĩa chuyển)
hướng về, đối diện với
nhìn
nhận
nhìn
vấn
đề
nhìn
rõ
trắng
đen
nhìn
trước
nhìn
sau
ngắm
nhìn
nhìn
gà
hóa
cuốc
không
nhìn
đến
sách vở
nghèo
khó
không
ai
nhìn
chẳng bao
giờ
nhìn
đến
nhà
cửa
nhà
nhìn
ra
sông
phòng
nhìn
ra
biển
xây
nhìn
về
hướng nam
Chú bò đang nhìn máy ảnh
Chú thích
^
Mặc dù
nhìn
là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc
ngữ hệ Nam Á
ngoại trừ
(
Tày Poọng
)
/diːn/
cho thấy đây là một từ mượn.
Chuyển đổi chiều rộng nội dung giới hạn