Nhìn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ)
    ()
    /ȵiɪnH/
    [a] xem xét, biết rõ; (nghĩa chuyển) dùng mắt để nhận biết; (nghĩa chuyển) để mắt tới; (nghĩa chuyển) hướng về, đối diện với
    nhìn nhận
    nhìn vấn đề
    nhìntrắng đen
    nhìn trước nhìn sau
    ngắm nhìn
    nhìn hóa cuốc
    không nhìn đến sách vở
    nghèo khó không ai nhìn
    chẳng bao giờ nhìn đến nhà cửa
    nhà nhìn ra sông
    phòng nhìn ra biển
    xây nhìn về hướng nam
Chú bò đang nhìn máy ảnh

Chú thích

  1. ^ Mặc dù nhìn là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á ngoại trừ (Tày Poọng) /diːn/ cho thấy đây là một từ mượn.