Bước tới nội dung

Trảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (thải) /t͡sʰʌiX/[?][?](Việt trung đại - 1651) tlểy, tlẩy hái, ngắt; (cũng) trẩy
    trảy đỗ
    Vào vườn trảy trái cau non
    Anh thấy em giòn muốn kết nhân duyên