Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vừa”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Proto-Tai|/*ɓɯəᴮ{{ref|pitt2009}}/|ghê, chán}}{{cog|{{list|{{w||[[bưa]]}}|{{w||[[bứ]]}}|{{w|Tày|bứa}}|{{w|Thai|{{rubyM|เบื่อ|/bʉ̀ʉa/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເບື່ອ|/bư̄a/}}}}|{{w|Zhuang|mbwq}}|{{w|Zhuang|mbowq}} (Nùng)|{{w|Surin Khmer|/bɯːa/}}|{{w|Nyah Kur|/bɯ́ə/}}}}}} đủ, thỏa mãn; {{chuyển}} đúng, khớp, hợp; {{chuyển}} ở mức giữa, không cao, không thấp; {{chuyển}} đúng lúc, kịp lúc, mới xảy ra không lâu hoặc đang xảy ra đồng thời | # {{etym|Proto-Tai|/*ɓɯəᴮ{{ref|pitt2009}}/|ghê, chán}}{{cog|{{list|{{w||[[bưa]]}}|{{w||[[bứ]]}}|{{w|Tày|bứa}}|{{w|Thai|{{rubyM|เบื่อ|/bʉ̀ʉa/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເບື່ອ|/bư̄a/}}}}|{{w|Zhuang|mbwq}}|{{w|Zhuang|mbowq}} (Nùng)|{{w|Surin Khmer|/bɯːa/}}|{{w|Nyah Kur|/bɯ́ə/}}}}}} đủ, thỏa mãn; {{chuyển}} đúng, khớp, hợp; {{chuyển}} ở mức giữa, không cao, không thấp; {{chuyển}} đúng lúc, kịp lúc, mới xảy ra không lâu hoặc đang xảy ra đồng thời | ||
#: vừa ý | #: '''vừa''' ý | ||
#: vừa lòng | #: '''vừa''' [[lòng]] | ||
#: chẳng vừa tai | #: chẳng '''vừa''' [[tai]] | ||
#: không vừa mắt | #: không '''vừa''' [[mắt]] | ||
#: sao cho vừa | #: [[sao]] [[cho]] '''vừa''' | ||
#: vừa khít | #: '''vừa''' khít | ||
#: vừa vặn | #: '''vừa''' [[vặn]] | ||
#: vừa tầm | #: '''vừa''' tầm | ||
#: xứng đôi vừa lứa | #: xứng [[đôi]] '''vừa''' [[lứa]] | ||
#: công việc vừa sức | #: [[công]] [[việc]] '''vừa''' [[sức]] | ||
#: cỡ vừa | #: cỡ '''vừa''' | ||
#: vừa phải | #: '''vừa''' [[phải]] | ||
#: tiêu vừa vừa | #: tiêu '''vừa''' '''vừa''' | ||
#: nói vừa thôi | #: nói '''vừa''' [[thôi]] | ||
#: chẳng phải tay vừa | #: chẳng [[phải]] [[tay]] '''vừa''' | ||
#: vừa mới tới | #: '''vừa''' [[mới]] [[tới]] | ||
#: vừa kịp giờ | #: '''vừa''' [[kịp]] [[giờ]] | ||
#: làm luôn là vừa | #: [[làm]] luôn [[là]] '''vừa''' | ||
#: vừa nghe tin | #: '''vừa''' [[nghe]] [[tin]] | ||
#: vừa học vừa chơi | #: '''vừa''' học '''vừa''' chơi | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 17:19, ngày 27 tháng 10 năm 2026
- (Proto-Tai) /*ɓɯəᴮ [1]/ ("ghê, chán") [cg1] đủ, thỏa mãn; (nghĩa chuyển) đúng, khớp, hợp; (nghĩa chuyển) ở mức giữa, không cao, không thấp; (nghĩa chuyển) đúng lúc, kịp lúc, mới xảy ra không lâu hoặc đang xảy ra đồng thời
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.