Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thẻ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|矢|thỉ}} {{nb|/*l̥i[j]ʔ/}}|tên}} {{cũ}} vật dụng giống như mũi tên, dùng để ném vào bình có miệng nhỏ trong trò chơi phổ biến của giới thượng lưu thời phong kiến; {{chuyển}} miếng gỗ hoặc tre dài, trên có ghi quẻ bói, thường cắm trong ống tre; {{chuyển}} miếng gỗ, tre hoặc xương dài, trên có ghi chữ hoặc kí hiệu; {{chuyển}} miếng gỗ, nhựa hoặc giấy mỏng, trên có khắc hoặc ghi thông tin; {{chuyển}} vật mỏng hình khối chữ nhật; {{chuyển}} một mảnh, một miếng đất hay ruộng
# {{etym|hán cổ|{{ruby|矢|thỉ}} {{nb|/*l̥i[j]ʔ/}}|tên}} {{cũ}} vật dụng giống như mũi tên, dùng để ném vào bình có miệng nhỏ trong trò chơi phổ biến của giới thượng lưu thời phong kiến; {{chuyển}} miếng gỗ hoặc tre dài, trên có ghi quẻ bói, thường cắm trong ống tre; {{chuyển}} miếng gỗ, tre hoặc xương dài, trên có ghi chữ hoặc kí hiệu; {{chuyển}} miếng gỗ, nhựa hoặc giấy mỏng, trên có khắc hoặc ghi thông tin; {{chuyển}} vật mỏng hình khối chữ nhật; {{chuyển}} một mảnh, một miếng đất hay ruộng
#: chơi ném thẻ
#: chơi ném '''thẻ'''
#: bói thẻ
#: [[bói]] '''thẻ'''
#: xóc thẻ
#: [[xóc]] '''thẻ'''
#: vào đền xin thẻ
#: [[vào]] [[đền]] xin '''thẻ'''
#: thẻ bài
#: '''thẻ''' bài
#: thẻ ngà
#: '''thẻ''' [[ngà]]
#: cắm thẻ nhận ruộng
#: cắm '''thẻ''' nhận [[ruộng]]
#: thẻ tín dụng
#: '''thẻ''' tín dụng
#: thẻ nhà báo
#: '''thẻ''' [[nhà]] báo
#: thẻ nhớ
#: '''thẻ''' [[nhớ]]
#: gạch thẻ
#: [[gạch]] '''thẻ'''
#: thẻ hương
#: '''thẻ''' hương
#: thẻ xương sườn
#: '''thẻ''' [[xương]] [[sườn]]
#: thẻ đất
#: '''thẻ''' [[đất]]
#: cấy thẻ ruộng
#: [[cấy]] '''thẻ''' [[ruộng]]
{{gal|5|Taiwanese Visitor Playing Tuho in Korean Folk Village 20091017.JPG|Trò ném thẻ|HK ND 粉嶺 Fanling 蓬瀛仙館 Fung Ying Sen Koon temple 呂洞賓 Lü Dong Bin 呂祖靈簽 LingQian May 2024 R12S 01.jpg|Thẻ bói|Bamboo book - binding - UCR.jpg|Sách thẻ tre|Debit Card.JPG|Thẻ ngân hàng|SDHC memory card - 8GB.jpeg|Thẻ nhớ}}
{{gal|5|Taiwanese Visitor Playing Tuho in Korean Folk Village 20091017.JPG|Trò ném thẻ|HK ND 粉嶺 Fanling 蓬瀛仙館 Fung Ying Sen Koon temple 呂洞賓 Lü Dong Bin 呂祖靈簽 LingQian May 2024 R12S 01.jpg|Thẻ bói|Bamboo book - binding - UCR.jpg|Sách thẻ tre|Debit Card.JPG|Thẻ ngân hàng|SDHC memory card - 8GB.jpeg|Thẻ nhớ}}

Bản mới nhất lúc 21:10, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (thỉ) /*l̥i[j]ʔ/ ("tên") (cũ) vật dụng giống như mũi tên, dùng để ném vào bình có miệng nhỏ trong trò chơi phổ biến của giới thượng lưu thời phong kiến; (nghĩa chuyển) miếng gỗ hoặc tre dài, trên có ghi quẻ bói, thường cắm trong ống tre; (nghĩa chuyển) miếng gỗ, tre hoặc xương dài, trên có ghi chữ hoặc kí hiệu; (nghĩa chuyển) miếng gỗ, nhựa hoặc giấy mỏng, trên có khắc hoặc ghi thông tin; (nghĩa chuyển) vật mỏng hình khối chữ nhật; (nghĩa chuyển) một mảnh, một miếng đất hay ruộng
    chơi ném thẻ
    bói thẻ
    xóc thẻ
    vào đền xin thẻ
    thẻ bài
    thẻ ngà
    cắm thẻ nhận ruộng
    thẻ tín dụng
    thẻ nhà báo
    thẻ nhớ
    gạch thẻ
    thẻ hương
    thẻ xương sườn
    thẻ đất
    cấy thẻ ruộng
  • Trò ném thẻ
  • Thẻ bói
  • Sách thẻ tre
  • Thẻ ngân hàng
  • Thẻ nhớ