Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cúng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|供|cung}}|}} dâng lễ vật lên thần thánh hoặc người đã chết; đóng góp tiền của, lễ vật cho một tổ chức tôn giáo; {{chuyển}} bỏ tiền vào những việc không hay, không tốt
# {{w|hán|{{ruby|供|cung}}|}} dâng lễ vật lên thần thánh hoặc người đã chết; đóng góp tiền của, lễ vật cho một tổ chức tôn giáo; {{chuyển}} bỏ tiền vào những việc không hay, không tốt
#: '''cúng''' rằm
#: '''cúng''' rằm
#: nấu cơm '''cúng'''
#: [[nấu]] [[cơm]] '''cúng'''
#: '''cúng''' bái
#: '''cúng''' bái
#: '''cúng''' ruộng cho chùa
#: '''cúng''' [[ruộng]] [[cho]] [[chùa]]
#: [[cúng dường|'''cúng''' dường]]
#: [[cúng dường|'''cúng''' dường]]
#: '''cúng''' mấy mẫu đất
#: '''cúng''' [[mấy]] mẫu [[đất]]
#: '''cúng''' tiền vào sòng bạc
#: '''cúng''' tiền [[vào]] sòng [[bạc]]
#: '''cúng''' hết cho bia rượu
#: '''cúng''' hết [[cho]] [[bia]] [[rượu]]
{{gal|1|Tet offerings, Hue 2011.jpg|Mâm cơm cúng tết}}
{{gal|1|Tet offerings, Hue 2011.jpg|Mâm cơm cúng tết}}

Bản mới nhất lúc 10:41, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán)
    (cung)
    dâng lễ vật lên thần thánh hoặc người đã chết; đóng góp tiền của, lễ vật cho một tổ chức tôn giáo; (nghĩa chuyển) bỏ tiền vào những việc không hay, không tốt
    cúng rằm
    nấu cơm cúng
    cúng bái
    cúng ruộng cho chùa
    cúng dường
    cúng mấy mẫu đất
    cúng tiền vào sòng bạc
    cúng hết cho bia rượu
Mâm cơm cúng tết