Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thả”
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Hán trung|{{ruby|赦|xá}} {{nb|/ɕia{{s|H}}/}}|}} cho ra khỏi chỗ bị nhốt giữ để tự do hoạt động; {{chuyển}} cho vào môi trường thích hợp để hoạt động | # {{w|Hán trung|{{ruby|赦|xá}} {{nb|/ɕia{{s|H}}/}}|}} cho ra khỏi chỗ bị nhốt giữ để tự do hoạt động; {{chuyển}} cho vào môi trường thích hợp để hoạt động | ||
#: '''thả''' trâu ra đồng | #: '''thả''' [[trâu]] [[ra]] [[đồng]] | ||
#: '''thả''' tù binh | #: '''thả''' [[tù]] binh | ||
#: '''thả''' bồ câu | #: '''thả''' bồ [[câu]] | ||
#: đào ao '''thả''' cá | #: [[đào]] [[ao]] '''thả''' [[cá]] | ||
#: '''thả''' bèo xuống ruộng | #: '''thả''' bèo [[xuống]] [[ruộng]] | ||
#: chăn '''thả''' | #: [[chăn]] '''thả''' | ||
# {{w|Hán trung|{{ruby|捨|xả}} {{nb|/ɕia{{s|H}}/}}|}} buông ra, bỏ ra, không nắm giữ; để cho rơi từ trên xuống | # {{w|Hán trung|{{ruby|捨|xả}} {{nb|/ɕia{{s|H}}/}}|}} buông ra, bỏ ra, không nắm giữ; để cho rơi từ trên xuống | ||
#: '''thả''' lỏng | #: '''thả''' lỏng | ||
#: buông '''thả''' | #: [[buông]] '''thả''' | ||
#: '''thả''' cửa | #: '''thả''' [[cửa]] | ||
#: '''thả''' phanh | #: '''thả''' [[phanh]] | ||
#: '''thả''' dù | #: '''thả''' [[dù]] | ||
#: '''thả''' bom | #: '''thả''' [[bom]] | ||
#: '''thả''' mồi | #: '''thả''' [[mồi]] | ||
{{gal|2|Grazing buffalos in corezone.jpg|Nuôi thả trâu|Kite (11001781403).jpg|Thả diều}} | {{gal|2|Grazing buffalos in corezone.jpg|Nuôi thả trâu|Kite (11001781403).jpg|Thả diều}} |
Bản mới nhất lúc 09:56, ngày 10 tháng 4 năm 2024
- (Hán trung cổ)
/ɕiaH/ cho ra khỏi chỗ bị nhốt giữ để tự do hoạt động; (nghĩa chuyển) cho vào môi trường thích hợp để hoạt động赦 赦 - (Hán trung cổ)
/ɕiaH/ buông ra, bỏ ra, không nắm giữ; để cho rơi từ trên xuống捨 捨