Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giũ”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*[r]nɟuh ~ *[r]nɟuuh ~ *[r]nɟuəh/|lắc}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កញ្ជុះ??|/kɔɲcùh/}}}}|{{w|Bahnar|/rəjuh/}} (Alakong)|{{w|Mnong|yuh}}|{{w|Tampuan|/ | # {{w|proto-mon-khmer|/*[r]nɟuh ~ *[r]nɟuuh ~ *[r]nɟuəh/|lắc}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កញ្ជុះ??|/kɔɲcùh/}}}}|{{w|Bahnar|/rəjuh/}} (Alakong)|{{w|Mnong|yuh}}|{{w|Tampuan|/lajṳh/}}|{{w|Kui|/khchṳh/}}|{{w|Pear|/rojuh/}} (Kompong Thom)}}}} rung lắc mạnh cho sạch bụi bẩn; {{chuyển}} vò mạnh trong nước cho hết bẩn, không dùng xà phòng; {{chuyển}} buông bỏ, trút bỏ{{note|Có thể nét nghĩa này là do ảnh hưởng của {{w||[[rũ]]}}.}} | ||
#: giũ áo mưa | #: '''giũ''' [[áo]] [[mưa]] | ||
#: giũ đệm | #: '''giũ''' [[đệm]] | ||
#: giũ bớt cát bụi | #: '''giũ''' bớt [[cát]] [[bụi]] | ||
#: chim giũ cánh | #: [[chim]] '''giũ''' [[cánh]] | ||
#: giũ qua cho sạch bùn | #: '''giũ''' [[qua]] [[cho]] sạch [[bùn]] | ||
#: giũ ba lần nước mới hết | #: '''giũ''' [[ba]] lần [[nước]] [[mới]] [[hết]] | ||
#: giũ trách nhiệm | #: '''giũ''' trách nhiệm | ||
#: giũ sạch bụi trần | #: '''giũ''' sạch [[bụi]] [[trần]] | ||
#: giũ nợ đời | #: '''giũ''' nợ [[đời]] | ||
{{gal|1|Domestic duck waving its wings and shaking the head at golden hour in a pond in Don Det Laos.jpg|Chim giũ lông}} | {{gal|1|Domestic duck waving its wings and shaking the head at golden hour in a pond in Don Det Laos.jpg|Chim giũ lông}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 12:53, ngày 4 tháng 8 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*[r]nɟuh ~ *[r]nɟuuh ~ *[r]nɟuəh/ ("lắc") [cg1] rung lắc mạnh cho sạch bụi bẩn; (nghĩa chuyển) vò mạnh trong nước cho hết bẩn, không dùng xà phòng; (nghĩa chuyển) buông bỏ, trút bỏ [a]
