Bước tới nội dung

Vừa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:19, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ɓɯəᴮ [1]/ ("ghê, chán") [cg1] đủ, thỏa mãn; (nghĩa chuyển) đúng, khớp, hợp; (nghĩa chuyển) ở mức giữa, không cao, không thấp; (nghĩa chuyển) đúng lúc, kịp lúc, mới xảy ra không lâu hoặc đang xảy ra đồng thời
    vừa ý
    vừa lòng
    chẳng vừa tai
    không vừa mắt
    sao cho vừa
    vừa khít
    vừa vặn
    vừa tầm
    xứng đôi vừa lứa
    công việc vừa sức
    cỡ vừa
    vừa phải
    tiêu vừa vừa
    nói vừa thôi
    chẳng phải tay vừa
    vừa mới tới
    vừa kịp giờ
    làm luôn là vừa
    vừa nghe tin
    vừa học vừa chơi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.