Bước tới nội dung

Thè lè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:47, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-lɛːl/ [cg1] đưa lưỡi thật dài ra khỏi miệng; (nghĩa chuyển) chìa ra ngoài, không gọn gàng
    lưỡi thè lè
    chửa cái bụng thè lè
    lưỡi dao thè lè trên nóc tủ
    mỏm đá thè lè ra biển
    tóc tai thè lè

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm