Bước tới nội dung

Liềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 鐮(liêm) /ljem/ dụng cụ gặt lúa, cắt cỏ, lưỡi cong hình trăng khuyết có răng cưa, cán ngắn
    liềm cắt cỏ
    trăng lưỡi liềm
    cờ đỏ búa liềm
    Quê mùa ở đất đồng chiêm
    Lấy dao cắt cỏ, lấy liềm bổ cau
Liềm