Bước tới nội dung

Xới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 竁(xuế) /t͡sʰiuᴇiH/ ("đào")[?][?] lật và đảo từng chỗ một từ dưới lên; (nghĩa chuyển) nhắc lại những chuyện, những vấn đề trước kia; (nghĩa chuyển) dùng đũa hoặc thìa lấy cơm từ trong nồi ra
    đào xới
    cày xới
    xới xôi
    cuộc họp xới lên nhiều vấn đề
    xới hết chuyện này đến chuyện khác
    xới cơm
    không nên xới ba lần
  2. xứ quê hương, xứ sở
    bán xới
    biệt xới
Muôi xới cơm

Xem thêm