Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhìn”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|認|}} {{nb|/ȵiɪn{{s|H}}/}}|}}{{note|Mặc dù '''nhìn''' là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc {{ngữ|Nam Á}} ngoại trừ {{w|Pong|/diːn/}} cho thấy đây là một từ mượn.}} xem xét, biết rõ; {{chuyển}} dùng mắt để nhận biết; {{chuyển}} để mắt tới; {{chuyển}} hướng về, đối diện với | ||
#: '''nhìn''' nhận | #: '''nhìn''' nhận | ||
#: '''nhìn''' [[vấn]] [[đề]] | #: '''nhìn''' [[vấn]] [[đề]] | ||
Bản mới nhất lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
認 /ȵiɪnH/ [a] xem xét, biết rõ; (nghĩa chuyển) dùng mắt để nhận biết; (nghĩa chuyển) để mắt tới; (nghĩa chuyển) hướng về, đối diện với

Chú thích
- ^ Mặc dù nhìn là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á ngoại trừ (Tày Poọng) /diːn/ cho thấy đây là một từ mượn.