Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bớt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Vietic|/*pǝːc{{ref|?}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|muong|pớch}}|{{w|Chứt|/pə́ːc ~ póːc/}} (Rục)}}}} làm cho giảm đi; để lại một phần, dành ra một phần
# {{etym|Proto-Vietic|/*pǝːc{{ref|?}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|muong|pớch}}|{{w|Chứt|/pə́ːc ~ póːc/}} (Rục)}}}} làm cho giảm đi; để lại một phần, dành ra một phần
#: ăn bớt
#: [[ăn]] '''bớt'''
#: bỏ bớt
#: [[bỏ]] '''bớt'''
#: bớt lời
#: '''bớt''' [[lời]]
#: bớt giận
#: '''bớt''' [[giận]]
#: thêm bớt
#: [[thêm]] '''bớt'''
#: cò kè bớt một thêm hai
#: [[]] [[]] '''bớt''' [[một]] [[thêm]] [[hai]]
#: bớt chút thời gian
#: '''bớt''' chút thời gian
#: bớt lại ít gạo
#: '''bớt''' [[lại]] [[ít]] [[gạo]]
#: bà mua nhiều dầu thế, bớt cho tôi nửa lít
#: bà [[mua]] [[nhiều]] [[dầu]] thế, '''bớt''' [[cho]] [[tôi]] [[nửa]] [[lít]]
# {{maybe|{{etym|e|Anh|{{rubyS|birthmark|/ˈbɝθˌmɑɹk/}}{{pron|en-us-birthmark.ogg}}||entry=2}}}}{{note|Từ '''bớt''' là một từ tương đối mới, không có dạng chữ Nôm, do đó có khả năng là mượn trong thời Mỹ.}} vết tím hoặc đỏ ở ngoài da, có từ lúc mới sinh
# {{maybe|{{etym|Anh|{{rubyS|birthmark|/ˈbɝθˌmɑɹk/}}{{pron|en-us-birthmark.ogg}}||entry=2}}}}{{note|Từ '''bớt''' là một từ tương đối mới, không có dạng chữ Nôm, do đó có khả năng là mượn trong thời Mỹ.}} vết tím hoặc đỏ ở ngoài da, có từ lúc mới sinh
#: vết bớt
#: vết '''bớt'''
#: có bớt trên lưng
#: [[]] '''bớt''' [[trên]] [[lưng]]
{{gal|1|Nevus of Ito.jpg|Mảng bớt xanh trên lưng em bé}}
{{gal|1|Nevus of Ito.jpg|Mảng bớt xanh trên lưng em bé}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:01, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*pǝːc [1]/ [cg1] làm cho giảm đi; để lại một phần, dành ra một phần
    ăn bớt
    bỏ bớt
    bớt lời
    bớt giận
    thêm bớt
    bớt một thêm hai
    bớt chút thời gian
    bớt lại ít gạo
    mua nhiều dầu thế, bớt cho tôi nửa lít
  2. (Anh) birthmark(/ˈbɝθˌmɑɹk/)[?][?] [a] &nbsp vết tím hoặc đỏ ở ngoài da, có từ lúc mới sinh
    vết bớt
    bớt trên lưng
Mảng bớt xanh trên lưng em bé

Chú thích

  1. ^ Từ bớt là một từ tương đối mới, không có dạng chữ Nôm, do đó có khả năng là mượn trong thời Mỹ.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Chưa rõ.