Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vá”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
#: [[chó]] [[trắng]] '''vá''' [[đen]]
#: [[chó]] [[trắng]] '''vá''' [[đen]]
#: [[mèo]] '''vá'''
#: [[mèo]] '''vá'''
# {{w|hán trung|{{ruby|寡|quả}} {{nb|/kwae{{s|X}}/}}|}} {{pn|nb}} người có chồng hoặc vợ đã chết; {{chuyển}} cô độc, lẻ loi, một mình; {{cũng|{{pn|nb}} hóa}}
# {{w|hán trung|{{ruby|寡|quả}} {{nb|/kwae{{s|X}}/}}|}} {{pn|nb}} người có chồng hoặc vợ đã chết; {{chuyển}} cô độc, lẻ loi, một mình; {{cũng|{{pn|nb}} [[hóa]]}}
#: [[đàn]] bà '''vá'''
#: [[đàn]] bà '''vá'''
#: [[anh]] '''vá''' [[vợ]]
#: [[anh]] '''vá''' [[vợ]]

Phiên bản lúc 22:33, ngày 28 tháng 8 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) 補(bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may vá
    vá lưới
    giật gấu vá vai
    vá chằng vá đụp
    vá lỗ hổng trên tường
    vá săm
    vá ổ gà
    chó trắng vá đen
    mèo vá
  2. (Hán trung cổ) 寡(quả) /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) (Nam Bộ) hóa
    đàn bà vá
    anh vá vợ
    con hát vá
    còn son vá

Từ cùng gốc

  1. ^