Bước tới nội dung

Vá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 補(bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) ꞗĕá, ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may vá
    vá lưới
    giật gấu vá vai
    vá chằng vá đụp
    vá lỗ hổng trên tường
    vá săm
    vá ổ gà
    chó trắng vá đen
    mèo vá
  2. (Hán trung cổ) 寡(quả) /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) góa, (Nam Bộ) hóa
    đàn bà vá
    anh vá vợ
    con hát vá
    còn son vá
  3. (Chăm) ꨀꨥꩀ(/a-wa:ʔ/) (Nam Bộ) muôi lớn có cán dài để múc; xẻng có cán dài, lưỡi mỏng; (cũng) dá
    vá cơm
    múc vài vá canh
    tay cán vá
    dùng vá xúc than
    vá xi măng
  • Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn
  • Vá đường
  • Chó vá
  • Bộ vá múc canh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.