Bước tới nội dung

Vá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:33, ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 補(bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may vá
    vá lưới
    giật gấu vá vai
    vá chằng vá đụp
    vá lỗ hổng trên tường
    vá săm
    vá ổ gà
    chó trắng vá đen
    mèo vá
  2. (Hán trung cổ) 寡(quả) /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) (Nam Bộ) hóa
    đàn bà vá
    anh vá vợ
    con hát vá
    còn son vá
  • Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn
  • Vá đường
  • Chó vá

Từ cùng gốc

  1. ^