Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vá”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|補|bổ}} {{nb|/*paːʔ/}}|sửa chữa}} → {{w|proto-vietic|/*paːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pả}}|{{w|Chứt|/təpaː³/}}|{{w|Chứt|/pæːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kupaː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/paː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kəpaː/}}|{{w|Pong|/paː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/paː/}} (Toum)}}}} → {{w|việt trung|ꞗĕá ~ ꞗá|}} dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; {{chuyển}} dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; {{chuyển}} mảng lông màu khác với phần còn lại
# {{w|hán cổ|{{ruby|補|bổ}} {{nb|/*paːʔ/}}|sửa chữa}} → {{w|proto-vietic|/*paːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pả}}|{{w|Chứt|/təpaː³/}}|{{w|Chứt|/pæːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kupaː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/paː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kəpaː/}}|{{w|Pong|/paː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/paː/}} (Toum)}}}} → {{w|việt trung|ꞗĕá ~ ꞗá|}} dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; {{chuyển}} dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; {{chuyển}} mảng lông màu khác với phần còn lại
#: may '''vá'''
#: may '''vá'''
#: '''vá''' [[lưới]]
#: '''vá''' [[lưới]]
Dòng 16: Dòng 16:
{{gal|3|Child's Sleeping Mat (boro Shikimono), late 19th century (CH 1108827543).jpg|Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn|2018-09-03 15 15 33 Recently patched potholes along Franklin Farm Road in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg|Vá đường|Bohemian Spotted Dog - young.jpg|Chó vá}}
{{gal|3|Child's Sleeping Mat (boro Shikimono), late 19th century (CH 1108827543).jpg|Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn|2018-09-03 15 15 33 Recently patched potholes along Franklin Farm Road in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg|Vá đường|Bohemian Spotted Dog - young.jpg|Chó vá}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:12, ngày 21 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) 補(bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may vá
    vá lưới
    giật gấu vá vai
    vá chằng vá đụp
    vá lỗ hổng trên tường
    vá săm
    vá ổ gà
    chó trắng vá đen
    mèo vá
  2. (Hán trung cổ) 寡(quả) /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) góa, (Nam Bộ) hóa
    đàn bà vá
    anh vá vợ
    con hát vá
    còn son vá
  • Tấm thảm vá từ các mảnh vải vụn
  • Vá đường
  • Chó vá

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.