Ngang
"# (Hán thượng cổ) 硬 硬
- ngang dọc
- nằm ngang
- xà ngang
- mái ngang
- dàn hàng ngang
- dòng kẻ ngang
- xoay ngang màn hình
- nhìn ngang
- bắc ngang sông
- băng ngang đường
- dựng ngang phòng
- chắn ngang
- ngang ngửa
- ngang bằng
- tóc ngang vai
- cao ngang nhau
- ngang bướng
- ngang tàng
- ngang ngạnh
- ngang như cua
- giọng ngang phè
- nước canh ngang ngang
- vị ngang
- ngang như nước máy
- tay ngang
- dừng ngang
- bỏ ngang
- nghỉ ngang

Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
"