Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vá”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|補|bổ}} {{nb|/*paːʔ/}}|sửa chữa}} → {{etym|proto-vietic|/*paːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pả}}|{{w|Chứt|/təpaː³/}}|{{w|Chứt|/pæːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kupaː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/paː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kəpaː/}}|{{w|Pong|/paː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/paː/}} (Toum)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|ꞗĕá, ꞗá|}} dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; {{chuyển}} dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; {{chuyển}} mảng lông màu khác với phần còn lại
# {{etym|hán cổ|{{ruby|補|bổ}} {{nb|/*paːʔ/}}|sửa chữa|entry=1}} → {{etym|proto-vietic|/*paːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pả}}|{{w|Chứt|/təpaː³/}}|{{w|Chứt|/pæːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kupaː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/paː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kəpaː/}}|{{w|Pong|/paː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/paː/}} (Toum)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|ꞗĕá, ꞗá|}} dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; {{chuyển}} dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; {{chuyển}} mảng lông màu khác với phần còn lại
#: may '''vá'''
#: may '''vá'''
#: '''vá''' [[lưới]]
#: '''vá''' [[lưới]]
Dòng 9: Dòng 9:
#: [[chó]] [[trắng]] '''vá''' [[đen]]
#: [[chó]] [[trắng]] '''vá''' [[đen]]
#: [[mèo]] '''vá'''
#: [[mèo]] '''vá'''
# {{etym|hán trung|{{ruby|寡|quả}} {{nb|/kwae{{s|X}}/}}|}} {{pn|nb}} người có chồng hoặc vợ đã chết; {{chuyển}} cô độc, lẻ loi, một mình; {{cũng|[[góa]]|{{pn|nb}} [[hóa]]}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|寡|quả}} {{nb|/kwae{{s|X}}/}}||entry=2}} {{pn|nb}} người có chồng hoặc vợ đã chết; {{chuyển}} cô độc, lẻ loi, một mình; {{cũng|[[góa]]|{{pn|nb}} [[hóa]]}}
#: [[đàn]] bà '''vá'''
#: [[đàn]] bà '''vá'''
#: [[anh]] '''vá''' [[vợ]]
#: [[anh]] '''vá''' [[vợ]]

Phiên bản lúc 22:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) 補(bổ) /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) ꞗĕá, ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại
    may vá
    vá lưới
    giật gấu vá vai
    vá chằng vá đụp
    vá lỗ hổng trên tường
    vá săm
    vá ổ gà
    chó trắng vá đen
    mèo vá
  2. (Hán trung cổ) 寡(quả) /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) góa, (Nam Bộ) hóa
    đàn bà vá
    anh vá vợ
    con hát vá
    còn son vá

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.