Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*[ʔ]ciʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[gì]]}}|{{w|Mường|chi}}|{{w|Sre|/chi/}}|{{w|Sre|/nchi/}}|{{w|Palaung|/se/}}}}}} từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc, hiện tượng không rõ; từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng bất kì; từ dùng để tỏ ý chê bai; từ dùng để thể hiện ý bác bỏ, phủ định
# {{w|proto-mon-khmer|/*[ʔ]ciʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[gì]]}}|{{w|Mường|chi}}|{{w|Sre|/chi/}}|{{w|Sre|/nchi/}}|{{w|Palaung|/se/}}}}}} từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc, hiện tượng không rõ; từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng bất kì; từ dùng để tỏ ý chê bai; từ dùng để thể hiện ý bác bỏ, phủ định
#: tên chi?
#: [[tên]] '''chi'''?
#: cái chi thế?
#: [[cái]] '''chi''' thế?
#: muốn chi?
#: [[muốn]] '''chi'''?
#: cần chi?
#: cần '''chi'''?
#: ăn chi cũng được
#: [[ăn]] '''chi''' [[cũng]] [[được]]
#: làm chi thì làm
#: [[làm]] '''chi''' thì [[làm]]
#: cái chi cũng có
#: [[cái]] '''chi''' [[cũng]] [[]]
#: còn chi bằng
#: [[còn]] '''chi''' [[bằng]]
#: người chi mà dốt
#: [[người]] '''chi''' mà dốt
#: chẳng ra cái chi
#: chẳng [[ra]] [[cái]] '''chi'''
#: làm ăn chi chán thế
#: [[làm]] [[ăn]] '''chi''' chán thế
#: nhà cửa chi lụp xà lụp xụp
#: [[nhà]] [[cửa]] '''chi''' lụp xà lụp xụp
#: có khó chi đâu
#: [[]] [[khó]] '''chi''' đâu
#: dễ chi ăn được
#: [[dễ]] '''chi''' [[ăn]] [[được]]
#: còn lạ chi nữa
#: [[còn]] lạ '''chi''' nữa
#: liên quan chi đến mày
#: liên quan '''chi''' [[đến]] [[mày]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 02:28, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ʔ]ciʔ/ [cg1] từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc, hiện tượng không rõ; từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng bất kì; từ dùng để tỏ ý chê bai; từ dùng để thể hiện ý bác bỏ, phủ định
    tên chi?
    cái chi thế?
    muốn chi?
    cần chi?
    ăn chi cũng được
    làm chi thì làm
    cái chi cũng
    còn chi bằng
    người chi mà dốt
    chẳng ra cái chi
    làm ăn chi chán thế
    nhà cửa chi lụp xà lụp xụp
    khó chi đâu
    dễ chi ăn được
    còn lạ chi nữa
    liên quan chi đến mày

Từ cùng gốc

  1. ^