Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sụp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:03, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*gruup
[1]
/
("nằm sấp")
[cg1]
tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột;
(nghĩa chuyển)
bước hụt chân xuống;
(nghĩa chuyển)
hạ thấp xuống;
(nghĩa chuyển)
đổ ập xuống
quỳ
sụp
sụp
lạy
ngồi
sụp
xuống
khóc
suy
sụp
sụp
hầm
sụp
ổ
gà
kéo
sụp
mũ
xuống
đội
nón
sụp
tận
mắt
sùm
sụp
sụp
mi
mắt
đôi
mắt
buồn
rầu
sụp
xuống
trời
sụp
tối
sụp
đổ
nhà
sụp
tường
sụp
Tượng quan quỳ sụp
Từ cùng gốc
^
sấp
(
Pa Kô
)
raroup
(
Hà Lăng
)
/grŭp/
(
Stiêng
)
/gruːp/
(
Triêng
)
/ʔətroːp/
(Kasseng)
(
Cơ Tu
)
/ɟarʌp/
(
Tà Ôi
)
/kandruup/
(Ngeq)
(
Khơ Mú
)
/kndruːp/
(Cuang)
(
Khơ Mú
)
/kəntrùːp/
(Yuan)
(Tampuan)
/takrṳəp, takro̤op, takrṳəp/
(Alak)
/katruːp/
(Kantu)
/kandrop/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF