Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tựa”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*pda[a]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[dựa]]}}|{{w|muong|đựa}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទល់|/tùəl/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗ္ဒ|/pətɛ̀ˀ/}}}}}}}} đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; {{chuyển}} bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; {{chuyển}} nhờ cậy vào; {{chuyển}} kề, sát cạnh | # {{w|proto-mon-khmer|/*pda[a]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[dựa]]}}|{{w|muong|đựa}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទល់|/tùəl/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗ္ဒ|/pətɛ̀ˀ/}}}}}}}} đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; {{chuyển}} bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; {{chuyển}} nhờ cậy vào; {{chuyển}} kề, sát cạnh | ||
#: điểm tựa | #: điểm '''tựa''' | ||
#: tựa lưng vào tường | #: '''tựa''' [[lưng]] [[vào]] tường | ||
#: đứng tựa cửa | #: [[đứng]] '''tựa''' [[cửa]] | ||
#: tựa đầu lên vai | #: '''tựa''' đầu [[lên]] [[vai]] | ||
#: ghế tựa | #: [[ghế]] '''tựa''' | ||
#: gối tựa lưng | #: [[gối]] '''tựa''' [[lưng]] | ||
#: tựa tay ghế | #: '''tựa''' [[tay]] [[ghế]] | ||
#: nương tựa | #: nương '''tựa''' | ||
#: tựa nhau mà sống | #: '''tựa''' nhau mà [[sống]] | ||
#: thế nhà tựa núi | #: thế [[nhà]] '''tựa''' núi | ||
#: sống tựa vào rừng cây | #: [[sống]] '''tựa''' [[vào]] [[rừng]] [[cây]] | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|似|tự}} {{nb|/zɨ{{s|X}}/}}|}} giống như; {{cũng|{{pn|tb|nb}} tợ}} | # {{w|hán trung|{{ruby|似|tự}} {{nb|/zɨ{{s|X}}/}}|}} giống như; {{cũng|{{pn|tb|nb}} tợ}} | ||
#: từa tựa | #: từa '''tựa''' | ||
#: ngọt tựa đường | #: [[ngọt]] '''tựa''' [[đường]] | ||
#: tựa như không quen | #: '''tựa''' như không [[quen]] | ||
#: nhẹ tựa lông hồng | #: [[nhẹ]] '''tựa''' [[lông]] hồng | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|序|tự}} {{nb|/zɨʌ{{s|X}}/}}|}} bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua | # {{w|hán trung|{{ruby|序|tự}} {{nb|/zɨʌ{{s|X}}/}}|}} bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua | ||
#: lời đề tựa | #: [[lời]] [[đề]] '''tựa''' | ||
#: viết tựa | #: viết '''tựa''' | ||
#: thơ tựa | #: [[thơ]] '''tựa''' | ||
{{gal|2|In the breack.jpg|Đứng tựa vào tường|1917 Hawkins Electrical Guide - Copyright.jpg|Phần tựa sách}} | {{gal|2|In the breack.jpg|Đứng tựa vào tường|1917 Hawkins Electrical Guide - Copyright.jpg|Phần tựa sách}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 02:33, ngày 4 tháng 8 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*pda[a]ʔ/ [cg1] đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; (nghĩa chuyển) bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào; (nghĩa chuyển) kề, sát cạnh
- (Hán trung cổ)
似 /zɨX/ giống như; (cũng) (Trung Bộ, Nam Bộ) tợ - (Hán trung cổ)
序 /zɨʌX/ bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua

