Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Tựa
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pda[a]ʔ
[1]
/
[cg1]
đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững;
(nghĩa chuyển)
bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng;
(nghĩa chuyển)
nhờ cậy vào;
(nghĩa chuyển)
kề, sát cạnh
điểm
tựa
tựa
lưng
vào
tường
đứng
tựa
cửa
tựa
đầu
lên
vai
ghế
tựa
gối
tựa
lưng
tựa
tay
ghế
nương
tựa
tựa
nhau mà
sống
thế
nhà
tựa
núi
sống
tựa
vào
rừng
cây
(
Hán trung cổ
)
似
(
tự
)
/zɨ
X
/
giống như;
(cũng)
(Trung Bộ, Nam Bộ)
tợ
từa
tựa
ngọt
tựa
đường
tựa
như không
quen
nhẹ
tựa
lông
hồng
(
Hán trung cổ
)
序
(
tự
)
/zɨʌ
X
/
bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua
lời
đề
tựa
viết
tựa
thơ
tựa
Đứng tựa vào tường
Tập tin:1917 Hawkins Electrical Guide - Copyright.jpg
Phần tựa sách
Từ cùng gốc
^
dựa
(
Mường
)
đựa
(
Khmer
)
ទល់
(
/tùəl/
)
(
Môn
)
ဗ္ဒ
(
/pətɛ̀ˀ/
)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
Thể loại
:
Nam Á nguyên thủy
Hán
Hán trung cổ
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Tựa
Thêm đề tài