Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tựa”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*pda[a]ʔ{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w||[[dựa]]}}|{{w|muong|đựa}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ទល់|/tùəl/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗ္ဒ|/pətɛ̀ˀ/}}}}}}}} đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; {{chuyển}} bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; {{chuyển}} nhờ cậy vào; {{chuyển}} kề, sát cạnh | ||
#: điểm '''tựa''' | #: điểm '''tựa''' | ||
#: '''tựa''' [[lưng]] [[vào]] tường | #: '''tựa''' [[lưng]] [[vào]] tường | ||
| Dòng 11: | Dòng 11: | ||
#: thế [[nhà]] '''tựa''' núi | #: thế [[nhà]] '''tựa''' núi | ||
#: [[sống]] '''tựa''' [[vào]] [[rừng]] [[cây]] | #: [[sống]] '''tựa''' [[vào]] [[rừng]] [[cây]] | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|似|tự}} {{nb|/zɨ{{s|X}}/}}||entry=2}} giống như; {{cũng|{{pn|tb|nb}} tợ}} | ||
#: từa '''tựa''' | #: từa '''tựa''' | ||
#: [[ngọt]] '''tựa''' [[đường]] | #: [[ngọt]] '''tựa''' [[đường]] | ||
#: '''tựa''' như không [[quen]] | #: '''tựa''' như không [[quen]] | ||
#: [[nhẹ]] '''tựa''' [[lông]] hồng | #: [[nhẹ]] '''tựa''' [[lông]] hồng | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|序|tự}} {{nb|/zɨʌ{{s|X}}/}}||entry=3}} bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua | ||
#: [[lời]] [[đề]] '''tựa''' | #: [[lời]] [[đề]] '''tựa''' | ||
#: viết '''tựa''' | #: viết '''tựa''' | ||
| Dòng 22: | Dòng 22: | ||
{{gal|2|In the breack.jpg|Đứng tựa vào tường|1917 Hawkins Electrical Guide - Copyright.jpg|Phần tựa sách}} | {{gal|2|In the breack.jpg|Đứng tựa vào tường|1917 Hawkins Electrical Guide - Copyright.jpg|Phần tựa sách}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 22:13, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*pda[a]ʔ [1]/ [cg1] đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; (nghĩa chuyển) bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào; (nghĩa chuyển) kề, sát cạnh
- (Hán trung cổ)
似 /zɨX/ giống như; (cũng) (Trung Bộ, Nam Bộ) tợ - (Hán trung cổ)
序 /zɨʌX/ bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua

