Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|lot|}} phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; {{chuyển}} số lượng không xác định nhưng nhiều; {{chuyển}} hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; {{chuyển}} lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền{{note|Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là '''lô'''.}}
# {{w|pháp|lot|}} phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; {{chuyển}} số lượng không xác định nhưng nhiều; {{chuyển}} hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; {{chuyển}} lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền{{note|Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là '''lô'''.}}
#: '''lô''' đất
#: '''lô''' [[đất]]
#: phân '''lô''' bán nền
#: phân '''lô''' [[bán]] nền
#: đóng hàng theo '''lô'''
#: đóng hàng theo '''lô'''
#: số '''lô''' sản xuất
#: số '''lô''' sản xuất
#: một '''lô''' chuyện
#: [[một]] '''lô''' [[chuyện]]
#: mua cả '''lô''' cả lốc
#: [[mua]] [[cả]] '''lô''' [[cả]] lốc
#: bắt được một '''lô''' tù binh
#: [[bắt]] [[được]] [[một]] '''lô''' [[]] binh
#: gọi cả '''lô''' ra đánh nhau
#: gọi [[cả]] '''lô''' [[ra]] [[đánh]] nhau
#: hàng '''lô''' hàng bãi
#: hàng '''lô''' hàng bãi
#: quần '''lô''' xuất khẩu
#: [[quần]] '''lô''' xuất khẩu
#: '''lô''' đề
#: '''lô''' [[đề]]
#: đánh '''lô'''
#: [[đánh]] '''lô'''
#: ăn con '''lô'''
#: [[ăn]] [[con]] '''lô'''
# {{w|pháp|loge|}} chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
# {{w|pháp|loge|}} chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
#: vợ chồng chủ tịch ngồi một '''lô'''
#: [[vợ]] [[chồng]] chủ tịch [[ngồi]] [[một]] '''lô'''
#: mua vé '''lô''' xem hát
#: [[mua]] vé '''lô''' [[xem]] [[hát]]
#: ghế '''lô'''
#: [[ghế]] '''lô'''
# {{w|pháp|(porte)-rouleau|}} dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
# {{w|pháp|(porte)-rouleau|}} dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
#: '''lô''' treo giấy vệ sinh
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] vệ sinh
#: '''lô''' treo giấy nhà bếp
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] [[nhà]] bếp
# {{w|pháp|rouleau|}} dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; {{chuyển}} uốn cong tóc
# {{w|pháp|rouleau|}} dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; {{chuyển}} uốn cong tóc
#: '''lô''' uốn tóc
#: '''lô''' [[uốn]] [[tóc]]
#: cuốn '''lô'''
#: [[cuốn]] '''lô'''
#: máy cuốn '''lô''' tóc
#: máy [[cuốn]] '''lô''' [[tóc]]
#: lược cuốn '''lô'''
#: lược [[cuốn]] '''lô'''
{{gal|3|Governor of Wisconsin Scott Walker at Citizens United Freedom Summit in Greenville South Carolina May 2015 by Michael Vadon 11.jpg|Ghế phổ thông (bên dưới) và ghế lô (bên trên)|Toilet paper orientation over.jpg|Lô treo giấy vệ sinh|Lockenwickler.jpg|Lô uốn tóc}}
{{gal|3|Governor of Wisconsin Scott Walker at Citizens United Freedom Summit in Greenville South Carolina May 2015 by Michael Vadon 11.jpg|Ghế phổ thông (bên dưới) và ghế lô (bên trên)|Toilet paper orientation over.jpg|Lô treo giấy vệ sinh|Lockenwickler.jpg|Lô uốn tóc}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 10:43, ngày 12 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) lot phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; (nghĩa chuyển) số lượng không xác định nhưng nhiều; (nghĩa chuyển) hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; (nghĩa chuyển) lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền[a]
    đất
    phân bán nền
    đóng hàng theo
    số sản xuất
    một chuyện
    mua cả cả lốc
    bắt được một binh
    gọi cả ra đánh nhau
    hàng hàng bãi
    quần xuất khẩu
    đề
    đánh
    ăn con
  2. (Pháp) loge chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
    vợ chồng chủ tịch ngồi một
    mua xem hát
    ghế
  3. (Pháp) (porte)-rouleau dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
    treo giấy vệ sinh
    treo giấy nhà bếp
  4. (Pháp) rouleau dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; (nghĩa chuyển) uốn cong tóc
    uốn tóc
    cuốn
    máy cuốn tóc
    lược cuốn
  • Ghế phổ thông (bên dưới) và ghế lô (bên trên)
  • Lô treo giấy vệ sinh
  • Lô uốn tóc

Chú thích

  1. ^ Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là .