Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|lot|}} phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; {{chuyển}} số lượng không xác định nhưng nhiều; {{chuyển}} hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; {{chuyển}} lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền{{note|Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là '''lô'''.}}
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|lot|/lo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-lots.wav|20px]]|}} phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; {{chuyển}} số lượng không xác định nhưng nhiều; {{chuyển}} hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; {{chuyển}} lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền{{note|Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là '''lô'''.}}
#: '''lô''' [[đất]]
#: '''lô''' [[đất]]
#: phân '''lô''' [[bán]] nền
#: phân '''lô''' [[bán]] nền
Dòng 13: Dòng 13:
#: [[đánh]] '''lô'''
#: [[đánh]] '''lô'''
#: [[ăn]] [[con]] '''lô'''
#: [[ăn]] [[con]] '''lô'''
# {{w|pháp|loge|}} chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|loge|/lɔʒ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-Loge.wav|20px]]|}} chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
#: [[vợ]] [[chồng]] chủ tịch [[ngồi]] [[một]] '''lô'''
#: [[vợ]] [[chồng]] chủ tịch [[ngồi]] [[một]] '''lô'''
#: [[mua]] vé '''lô''' [[xem]] [[hát]]
#: [[mua]] vé '''lô''' [[xem]] [[hát]]
#: [[ghế]] '''lô'''
#: [[ghế]] '''lô'''
# {{w|pháp|(porte)-rouleau|}} dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|(porte)|/pɔʁt}}-{{rubyS|nozoom=1|rouleau|ʁu.lo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-rouleau.wav|20px]]|}} dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] vệ sinh
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] vệ sinh
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] [[nhà]] bếp
#: '''lô''' [[treo]] [[giấy]] [[nhà]] bếp
# {{w|pháp|rouleau|}} dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; {{chuyển}} uốn cong tóc
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|rouleau|/ʁu.lo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-rouleau.wav|20px]]|}} dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; {{chuyển}} uốn cong tóc
#: '''lô''' [[uốn]] [[tóc]]
#: '''lô''' [[uốn]] [[tóc]]
#: [[cuốn]] '''lô'''
#: [[cuốn]] '''lô'''

Bản mới nhất lúc 01:15, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Pháp)
    lot lot
    (/lo/)
    phần, khoảng được chia nhỏ để tiện sử dụng; (nghĩa chuyển) số lượng không xác định nhưng nhiều; (nghĩa chuyển) hàng hóa sản xuất số lượng lớn, có chất lượng trung bình hoặc thấp, giá rẻ; (nghĩa chuyển) lối chơi cờ bạc dựa trên xổ số, người chơi dự đoán hai chữ số cuối cùng của các giải thưởng để ăn tiền[a]
    đất
    phân bán nền
    đóng hàng theo
    số sản xuất
    một chuyện
    mua cả cả lốc
    bắt được một binh
    gọi cả ra đánh nhau
    hàng hàng bãi
    quần xuất khẩu
    đề
    đánh
    ăn con
  2. (Pháp)
    loge loge
    (/lɔʒ/)
    chỗ ngồi trong nhà hát, có vài ba ghế được ngăn ra thành khu vực riêng biệt
    vợ chồng chủ tịch ngồi một
    mua xem hát
    ghế
  3. (Pháp)
    (porte) (porte)
    (/pɔʁt)
    -
    rouleau rouleau
    (ʁu.lo/)
    dụng cụ dùng để treo cuộn giấy lau
    treo giấy vệ sinh
    treo giấy nhà bếp
  4. (Pháp)
    rouleau rouleau
    (/ʁu.lo/)
    dụng cụ hình trụ dùng để uốn cong tóc; (nghĩa chuyển) uốn cong tóc
    uốn tóc
    cuốn
    máy cuốn tóc
    lược cuốn
  • Ghế phổ thông (bên dưới) và ghế lô (bên trên)
  • Lô treo giấy vệ sinh
  • Lô uốn tóc

Chú thích

  1. ^ Khác với đánh đề chỉ so kết quả của giải đặc biệt, đánh lô so kết quả của tất cả các giải, do đó gọi là .