Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trông”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 16 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*k-loːŋ/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trông}}{{rubyI|{{svg|⿰竜車}}|/k-lɨoŋ/}} {{ruby|(竜 + 車)|long cư}}}}{{nom|{{rubyN|𥉫|}} hoặc {{rubyN|𥉩|}} {{ruby|(竜 + 目)|long mục}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|tlôu᷃, tlâuu᷃|}} nhìn, nhận thấy bằng mắt; {{chuyển}} để ý, coi sóc; {{chuyển}} mong đợi, chờ đợi; {{chuyển}} nhờ cậy vào; {{chuyển}} hướng về phía nào | ||
#: '''trông''' thấy tận mắt | #: '''trông''' [[thấy]] tận [[mắt]] | ||
#: '''trông''' mặt mà bắt hình dong | #: '''trông''' [[mặt]] mà [[bắt]] hình dong | ||
#: đứng núi này '''trông''' núi nọ | #: [[đứng]] núi [[này]] '''trông''' núi nọ | ||
#: '''trông''' [[nhà]] | |||
#: ông bà '''trông''' [[cháu]] | |||
#: cô '''trông''' [[trẻ]] | |||
#: '''trông''' coi [[vườn]] tược | |||
#: '''trông''' [[mong]] | |||
#: '''trông''' [[đợi]] | |||
#: '''trông''' nhà | |||
#: ông bà '''trông''' cháu | |||
#: cô '''trông''' trẻ | |||
#: '''trông''' coi vườn tược | |||
#: '''trông''' mong | |||
#: '''trông''' đợi | |||
#: ngóng '''trông''' | #: ngóng '''trông''' | ||
#: '''trông''' cậy | #: '''trông''' cậy | ||
#: chẳng biết '''trông''' vào đâu | #: chẳng [[biết]] '''trông''' [[vào]] đâu | ||
#: đành '''trông''' vào số phận | #: đành '''trông''' [[vào]] số phận | ||
#: nhà '''trông''' ra hồ | #: [[nhà]] '''trông''' [[ra]] hồ | ||
#: cửa sổ '''trông''' ra vườn | #: [[cửa]] sổ '''trông''' [[ra]] [[vườn]] | ||
#: '''trông''' sang hướng đông | #: '''trông''' [[sang]] hướng [[đông]] | ||
#: {{68|'''Trông''' [[trời]], '''trông''' [[đất]], '''trông''' [[mây]]|'''Trông''' [[mưa]], '''trông''' [[nắng]], '''trông''' [[ngày]], '''trông''' [[đêm]]|'''Trông''' [[cho]] [[chân]] [[cứng]] [[đá]] mềm|[[Trời]] êm [[bể]] lặng [[mới]] [[yên]] [[tấm]] [[lòng]]}} | |||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-loːŋ/[?][?] [a] [b] → (Việt trung đại - 1651) tlôu᷃, tlâuu᷃ nhìn, nhận thấy bằng mắt; (nghĩa chuyển) để ý, coi sóc; (nghĩa chuyển) mong đợi, chờ đợi; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào; (nghĩa chuyển) hướng về phía nào
- trông thấy tận mắt
- trông mặt mà bắt hình dong
- đứng núi này trông núi nọ
- trông nhà
- ông bà trông cháu
- cô trông trẻ
- trông coi vườn tược
- trông mong
- trông đợi
- ngóng trông
- trông cậy
- chẳng biết trông vào đâu
- đành trông vào số phận
- nhà trông ra hồ
- cửa sổ trông ra vườn
- trông sang hướng đông
- Trông trời, trông đất, trông mây
Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm
Trông cho chân cứng đá mềm
Trời êm bể lặng mới yên tấm lòng
