Bước tới nội dung

Thể loại:Tai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “'''Tai''' là một nhánh lớn trong ngữ hệ Kra-Dai (hay còn gọi là Tai-Kadai), bao gồm các ngôn ngữ được nói chủ yếu ở Đông Nam Á, Nam Trung Quốc, và các khu vực khác trong khu vực. Các ngôn ngữ Tai hiện đại, bao gồm tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Shan, và tiếng Zhuang, có sự phân bố rộng rãi và là một phần quan trọng trong việc hiểu về ngôn ngữ và văn hóa khu v…”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Tai là một nhánh lớn trong ngữ hệ Kra-Dai (hay còn gọi là Tai-Kadai), bao gồm các ngôn ngữ được nói chủ yếu ở Đông Nam Á, Nam Trung Quốc, và các khu vực khác trong khu vực. Các ngôn ngữ Tai hiện đại, bao gồm tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Shan, và tiếng Zhuang, có sự phân bố rộng rãi và là một phần quan trọng trong việc hiểu về ngôn ngữ và văn hóa khu vực này. Tại Việt Nam, các ngôn ngữ Tày, Thái, Nùng,… cũng là các ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Tai.