Chấm
Giao diện
- (Hán trung cổ)
浸 /t͡siɪmH/ [cg1] nhúng thức ăn vào gia vị; làm cho chất lỏng thấm vào; (nghĩa chuyển) dùng bút chạm vào giấy để thành dấu tròn nhỏ; (nghĩa chuyển) dấu tròn nhỏ thường để ngắt câu; (nghĩa chuyển) dùng tay hoặc vật dài để cho một lượng nhỏ chất lỏng lên bề mặt; (nghĩa chuyển) vừa chạm tới là dừng; (nghĩa chuyển) dùng bút khác màu để cho điểm; (nghĩa chuyển) việc cho điểm nói chung; (nghĩa chuyển) ưng ý, muốn chọn một thứ gì; (cũng) chắm- bầu dục chấm mắm cáy
- xôi chấm muối vừng
- nước chấm cơm mẻ
- chấm mực viết
- lấy khăn chấm mồ hôi
- chấm nước mắt
- chấm một nét
- chấm phá
- hết câu phải chấm một cái
- dấu chấm câu
- chấm than
- i ngắn có chấm, tờ dài có ngang
- chấm thuốc xanh
- kem chấm mụn
- chấm ít dầu vào ổ khóa
- tóc chấm ngang vai
- áo dài chấm gót
- lụt chấm mái nhà
- chấm bài
- chấm điểm
- đi chấm thi đại học
- giám khảo chấm giọng hát
- anh trai kia mày chấm nhiêu?
- món này chấm cho mười điểm
- tao chấm cái mũ này
- chấm nhau rồi thì yêu nhau đi
- Cô Lê, Cô Lựu, Cô Đào,
Chấm ai thì chấm, thế nào cho cân
